Khi tham gia chương trình đào tạo ACCA, học viên sẽ thanh toán các khoản chi phí sau:
Lệ phí hàng năm có hạn nộp vào ngày 01 tháng 01 mỗi năm mà bạn muốn duy trì tài khoản sinh viên. Hãy nhớ rằng bạn có thể nộp lệ phí của bạn trực tuyến online tại myACCA.
Những sinh viên không nộp lệ phí khi đến hạn thì tên của họ sẽ bị loại bỏ khỏi danh sách đăng ký ACCA. Sinh viên muốn đăng ký lại được yêu cầu phải nộp các khoản lệ phí chưa nộp tại thời điểm tên họ bị loại bỏ cùng với lệ phí đăng ký lại. Sự xác nhận lệ phí chưa nộp của bạn có thể được liên hệ từ văn phòng ACCA của nước sở tại hoặc ACCA Connect.
Các lệ phí bổ sung có thể áp dụng để đăng ký với đối tác Joint Examination Scheme (Tham gia tổ chức thi) liên quan – chi tiết của nội dung này có thể được tìm thấy trong phần tài liệu liên quan.
Các lệ phí và đăng ký dưới đây có hiệu lực áp dụng ngay lập tức:
Chứng chỉ ACCA | |
Lệ phí đăng ký ban đầu | £ 77 |
Lệ phí niên liễm | £ 77 |
Lệ phí đăng ký lại | £ 77, bên cạnh các khoản phí chưa nộp tại thời điểm bị loại bỏ tên. |
Cấp độ thi | Thời gian nộp Đăng ký thi | Lệ phí thi kỳ June 2012 (cho mỗi kỳ thi) | Lệ phí thi kỳ December 2012 (cho mỗi kỳ thi) |
Các môn kiến thức cơ bản F1, F2 và F3 | Sớm Chuẩn Muộn | £ 55 £ 64 £ 192 | £ 60 £ 69 £ 200 |
Các môn kỹ năng F4, F5, F6, F7, F8 và F9 | Sớm Chuẩn Muộn | £ 69 £ 80 £ 208 | £ 75 £ 86 £ 217 |
Các môn cấp độ chuyên nghiệp P1, P2 và P3 Lựa chọn hai môn trong các môn P4, P5, P6 và P7 | Sớm Chuẩn Muộn | £ 81 £ 94 £ 222 | £ 88 £ 101 £ 231 |
Lệ phí nộp sớm và muộn chỉ áp dụng cho đăng ký thi online.
Ghi chú: Đây là phí tham chiếu từ giá niêm yết trên website ACCA UK
Lệ phí thi Kỳ June 2012 (cho mỗi môn)
Đừng quên nộp lệ phí của bạn đúng hạn. Các ngày nộp lệ phí và đăng ký và sắp xếp thanh toán được trình bày trong Sổ tay sinh viên của bạn.
Các lệ phí miễn giảm sẽ dành cho lệ phí đăng ký thi nộp sớm.
Phí đăng ký hội viên
Phí hội viên và thành viên lần đầu tiên hàng năm được nộp vào ngày 1 tháng 1 sau ngày bạn nhận được các kết quả thi cuối cùng của bạn. Các hội viên được quyền nộp đăng ký hội viên giảm cho đến 3 năm.
Phí hội viên
Hình thức nộp phí
Thanh toán có thể được thực hiện online bằng thẻ credit và debit bằng hình thức đăng nhập vào myACCA.
Thanh toán cũng có thể được thực hiện bởi:
Các phí phát sinh từ các hình thức thanh toán khác – ví dụ, Séc đồng bảng Anh rút bởi các ngân hàng bên ngoài UK – sẽ phải trả thêm vào thanh toán này.
Ở các quốc gia mà kiểm soát ngoại hối có hiệu lực, các hội viên được trình các thông báo thanh toán cho ngân hàng của họ trước hạn thanh toán. Trường hợp thanh toán có thể bị chậm trễ bởi kiểm soát ngoại hối, bằng chứng của thanh toán địa phương sẽ được chuyển đến ACCA.
Nếu bạn đang nộp thanh toán của bạn bằng séc, hối phiếu ngân hàng hay pitish Postal Order, bạn phải đảm bảo rằng số đăng ký ACCA được ghi ở mặt sau như một sự đối chiếu.
Hội viên có một tài khoản ngân hàng UK
Thanh toán ghi nợ trực tiếp Direct Debit có sẵn cho các hội viên có tài khoản ngân hàng UK. Để thanh toán bằng hình thức này, các hội viên nên hoàn thành và trả lại Direct Debit Mandate.
Hội viên có tài khoản ngân hàng UK dựa trên Internet và điện thoại có thể thanh toán trực tiếp tới:
Tài khoản của ACCA tại: Ngân hàng Barclays Số tài khoản: 40779938 Loại mã: 20-33-70 |
Nếu bạn sử dụng hình thức này, bạn phải trích dẫn số đăng ký ACCA của bạn như một đối chiếu. Tài khoản này không được sử dụng trong bất kỳ trường hợp cho các thanh toán thẳng over-the-counter như Thẻ tín dụng Ngân hàng Giro hay các hình thức thanh toán khác.
Học phí kỳ June 2012 tại Vietsourcing (chưa bao gồm sách học) như sau:
CẤP ĐỘ CƠ BẢN - FUNDAMENTAL | |||
Các môn học kiến thức | |||
F1 Accountant in Business | Kế toán trong kinh doanh | 4.790.000VNĐ | |
F2 Management Accounting | Kế toán quản trị | 4.790.000VNĐ | |
F3 Financial Accounting | Kế toán tài chính | 4.790.000VNĐ | |
Các môn học kỹ năng | |||
F4 Corporate & Business Law | Luật doanh nghiệp và kinh doanh | 7.500.000VNĐ | |
F5 Performance Management | Quản lý hiệu quả kinh doanh | 9.400.000VNĐ | |
F6 Taxation (VNM) | Thuế | 9.200.000VNĐ | |
F7 Financial Reporting | Lập báo cáo tài chính | 9.400.000VNĐ | |
F8 Audit & Assurance | Kiểm toán và dịch vụ đảm bảo | 8.600.000VNĐ | |
F9 Financial Management | Quản trị tài chính | 9.200.000VNĐ | |
CẤP ĐỘ CHUYÊN NGHIỆP - PROFESSIONAL | |||
Các môn học bắt buộc | |||
P1 Governence, Risk & Ethics | Kế toán chuyên nghiệp | 12.900.000VNĐ | |
P2 Corporate Reporting | Lập báo cáo tài chính cấp tập đoàn | 17.000.000VNĐ | |
P3 Business Analysis | Phân tích kinh doanh | 12.900.000VNĐ | |
Các môn học tự chọn (chọn 2 trong 4 môn) | |||
P4 Advanced Financial Management | Quản trị tài chính nâng cao | 17.000.000VNĐ | |
P5 Advanced Performance Management | Quản lý hiệu quả kinh doanh nâng cao | 12.900.000VNĐ | |
P6 Advanced Taxation (VNM) | Thuế nâng cao | 13.000.000VNĐ | |
P7 Advanced Audit & Assurance | Kiểm toán và dịch vụ đảm bảo nâng cao | 15.000.000VNĐ | |
| Tải chính sách giảm giá áp dụng cho việc đóng sớm tại đây: | |||
CẤP ĐỘ CƠ BẢN - FUNDAMENTAL | |||
Các môn học kiến thức | |||
F1 Accountant in Business | Kế toán trong kinh doanh | 4.500.000VNĐ | |
F2 Management Accounting | Kế toán quản trị | 4.500.000VNĐ | |
F3 Financial Accounting | Kế toán tài chính | 4.500.000VNĐ | |
Các môn học kỹ năng | |||
F4 Corporate & Business Law | Luật doanh nghiệp và kinh doanh | 7.500.000VNĐ | |
F5 Performance Management | Quản lý hiệu quả kinh doanh | 7.500.000VNĐ | |
F6 Taxation (VNM) | Thuế | 7.500.000VNĐ | |
F7 Financial Reporting | Lập báo cáo tài chính | 7.500.000VNĐ | |
F8 Audit & Assurance | Kiểm toán và dịch vụ đảm bảo | 7.500.000VNĐ | |
F9 Financial Management | Quản trị tài chính | 7.500.000VNĐ | |
CẤP ĐỘ CHUYÊN NGHIỆP - PROFESSIONAL | |||
Các môn học bắt buộc | |||
P1 Governence, Risk & Ethics | Kế toán chuyên nghiệp | 13.000.000VNĐ | |
P2 Corporate Reporting | Lập báo cáo tài chính cấp tập đoàn | 13.000.000VNĐ | |
P3 Business Analysis | Phân tích kinh doanh | 13.000.000VNĐ | |
Các môn học tự chọn (chọn 2 trong 4 môn) | |||
P4 Advanced Financial Management | Quản trị tài chính nâng cao | 13.000.000VNĐ | |
P5 Advanced Performance Management | Quản lý hiệu quả kinh doanh nâng cao | 13.000.000VNĐ | |
P6 Advanced Taxation (VNM) | Thuế nâng cao | 13.000.000VNĐ | |
P7 Advanced Audit & Assurance | Kiểm toán và dịch vụ đảm bảo nâng cao | 13.000.000VNĐ | |